Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 12 : 73
Năm 2019 : 3.149
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS xã Sơn Hà Năm học 2018-2019

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, chương trình chỉ đạo của Sở GD&ĐT Lào Cai, Phòng GD&ĐT Bảo Thắng; chương trình giáo dục nhà trường; tổ chức dạy học theo chương trình giáo dục Việt Nam mới VNEN lớp 6, 7, 8, 9. Tổ chức thực hiện chương trình giáo dục kỹ năng sống cho HS.

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS XÃ SƠN HÀ                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS xã Sơn Hà

Năm học 2018-2019

Biểu 05

Số TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Từ 11 đến 14 tuổi.

- Học bạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành chương trình tiểu học, hoặc hồ sơ khác có giá trị thay thế. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ. Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Học xong lớp 6 được lên lớp 7.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 6.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

- Học xong lớp 7 được lên lớp 8.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 7.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

- Học xong lớp 8 được lên lớp 9.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 8.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

 

II

Chương trình giáo dục

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, chương trình chỉ đạo của Sở GD&ĐT Lào Cai, Phòng GD&ĐT Bảo Thắng; chương trình giáo dục nhà trường; tổ chức dạy học theo chương trình giáo dục Việt Nam mới VNEN lớp 6, 7, 8, 9. Tổ chức thực hiện chương trình giáo dục kỹ năng sống cho HS.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa nhà trường và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

- Có trách nhiệm đóng góp học phí theo quy định của UBND tỉnh Lào Cai; tham gia đóng Bảo hiểm y tế theo quy định.

- Có trách nhiệm đóng góp và tham gia xây dựng trường lớp học theo quy định của UBND các cấp; xây dựng và thực hiện các quy định của Ban đại diện cha mẹ học sinh và của nhà trường để phối hợp thực hiện nâng cao chất lượng giáo dục học sinh toàn diện.

- Gia đình có trách nhiệm chuẩn bị góc học tập ở nhà, có đủ học cụ, có đồng phục cho học sinh, theo dõi, quản lý học sinh tự học ở nhà.

- Học sinh phải thực hiện đầy đủ các quy định trong Quy chế 58/2011/TT-BGDĐT, ngày 12/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Ban hành quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT; công văn 4669/BGD&ĐT-GDTrH, công văn số 6359/BGD&ĐT-GDTrH của Bộ GD&ĐT. Học sinh phải tham gia học tập đầy đủ, nghỉ học phải có lý do chính đáng, có giấy xin phép gửi giáo viên phụ trách lớp học.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất nhà trường cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học...)

1. Có đủ phòng học cho mỗi lớp học, mỗi lớp không quá 40 học sinh, đảm bảo chuẩn chất lượng về phòng học.

2. Có các phòng thực hành bộ môn: Vật lý - Công nghệ, Hóa học - Sinh học, Âm nhạc cho các lớp tổ chức học tập.

3. Có phòng học Tin học, phòng học Tiếng Anh; Thư viện trường; các máy vi tính được kết nối internet phục vụ dạy-học.

4. Có phòng thiết bị thí nghiệm, có đủ trang thiết bị tối thiểu theo từng khối lớp đáp ứng yêu cầu dạy học, sinh hoạt ngoại khóa.

5. Thư viện trường đạt chuẩn, có đủ giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, sách truyện phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu.

6. Có phòng sinh hoạt Đoàn - Đội, phòng truyền thống phục vụ hoạt động và sinh hoạt của học sinh.

7. Có đủ công trình phụ, nước sạch, nhà để xe, công trình vệ sinh, sân bãi luyện tập thể dục thể thao, trang thiết bị phục vụ văn hóa văn nghệ, thể thao của học sinh.

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở trường THCS xã Sơn Hà

1. Có các hoạt động sinh hoạt, cung cấp các văn bản hướng dẫn về mục tiêu, chương trình đào tạo, nội quy trường lớp, học sinh, quy định đánh giá, xếp loại, điều kiện tốt nghiệp, dự thi tuyển sinh THCS, THPT và các văn bản có liên quan khác (Lưu giữ tại thư viện trường). Tổ chức sinh hoạt chính trị tư tưởng để học sinh hiểu rõ tình hình địa phương, chủ trương, chính sách, pháp luật, các quy định của trường, các thông tin liên quan đến tình hình của trường.

2. Tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao cho học sinh: Tổ chức Hội diễn văn nghệ, thi đấu thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, các trò chơi dân gian và các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ: 20/10, 20/11, 22/12, 3/2, 26/3, 30/4 và 1/5, 1/6; tham gia các cuộc thi trí tuệ, cờ vua, cầu lông, bóng đá, đá cầu, nhảy cao, nhảy xa… Tổ chức tọa đàm về giá trị sống, kỹ năng sống, văn hoá ứng xử, nâng cao nhận thức về các bệnh lây truyền như HIV/AIDS, tác hại của ma tuý và sức khỏe sinh sản vị thành niên, duy trì tốt công tác vệ sinh môi trường, củng cố cảnh quan nhà trường xanh - sạch - đẹp - an toàn.

3. Phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể xây dựng kế hoạch và đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn trường học; giải quyết kịp thời các vụ việc liên quan đến học sinh.

4. Xây dựng hệ thống thông tin, thông báo kịp thời các văn bản, công văn mới; duy trì có hiệu quả sinh hoạt lớp, Liên đội, chi đội, giữ mối liên lạc với cha mẹ học sinh, tổ chức họp phụ huynh...

5. Thực hiện tốt các chế độ chính sách cho người học, đặc biệt là học sinh hoàn cảnh khó khăn, con em các dân tộc thiểu số, con em gia đình chính sách.

6. Theo dõi, đề xuất khen thưởng và kỷ luật chính xác, kịp thời.

7. Củng cố, xây dựng và khai thác, sử dụng sân bãi thể dục thể thao, tăng cường rèn luyện thể lực, phát triển năng khiếu cho học sinh.

8. Tăng cường số lượng đầu sách, chủng loại tài liệu, tạo thuận lợi cho học sinh khi tiếp cận, học tập tại thư viện.

9. Trường tổ chức dạy học phụ đạo, bồi dưỡng học sinh, sinh hoạt ngoại khóa vào các buổi chiều trong tuần (trừ buổi chiều thứ 5).

10. Phối hợp với các đơn vị, trường học tổ chức giao lưu, sinh hoạt văn nghệ, thể thao, phát triển năng khiếu, tuyên truyền cổ động.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường

- Đủ số lượng cán bộ, giáo viên, nhân viên đáp ứng cơ cấu bộ môn, 100% giáo viên đạt trình độ đào tạo chuẩn và trên chuẩn (84,2% GV có trình độ đào tạo trên chuẩn).

- Thực hiện công tác quản lý cán bộ theo các quy định của Nhà nước.

- Xác định rõ mục tiêu kế hoạch, nhiệm vụ của trường, các đoàn thể, bộ phận chuyên môn và mỗi cá nhân; đảm bảo các nguyên tắc, quy định, quy chế, nội quy nhà trường; thực hiện công khai, công bằng; tăng cường công tác thi đua, động viên khen thưởng, trú trọng phát triển mũi nhọn, đẩy nhanh tiến độ phát triển của nhà trường về mọi mặt.

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

1. Phẩm chất

- Tốt: 73%;

- Đạt: 25%

- Cần cố gắng: 2%

2. Năng lực

Tốt: 3%

Đạt: 87%

Cần cố gắng: 10%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 2%

Hoàn thành: 83%

Có ND chưa HT: 15%

4. Sức khỏe

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 75%;

- Đạt: 23%

- Cần cố gắng: 2%

2. Năng lực

Tốt: 4%

Đạt: 86%

Cần cố gắng: 10%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 3%

Hoàn thành: 84%

Có ND chưa HT: 13%

4. Sức khỏe

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 75%;

- Đạt: 24%

- Cần cố gắng: 1%

2. Năng lực

Tốt: 4%

Đạt: 86%

Cần cố gắng: 10%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 3%

Hoàn thành: 85%

Có ND chưa HT: 12%

4. Sức khỏe

Tốt: 86%

Khá: 9%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 80%;

- Đạt: 20%

- Cần cố gắng: 0%

2. Năng lực

Tốt: 5%

Đạt: 95%

Cần cố gắng: 0%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 5%

Hoàn thành: 95%

Có ND chưa HT: 0%

 

4. Sức khỏe

Tốt: 90%

Khá: 5%

TB: 5%

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 98% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của Nhà trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 98% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 98% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của Nhà trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 99% trở lên TN THCS.

- Được tạo điều kiện phát triển năng khiếu bộ môn. Có thể tham gia đội tuyển HS giỏi theo bộ môn.

- 8% HS giỏi cấp huyện; 1% HS giỏi cấp tỉnh.

- 85% trở lên vào lớp 10 THPT, trong đó 1% đủ năng lực vào học THPT chuyên.

         

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

------------------------------------------------------------------------------

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS XÃ SƠN HÀ                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

(Thời điểm 27/8/2018)

 

Biểu 09

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

254

74

63

54

63

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

187

73,6%

56

88,9%

44

69,8%

39

61,9%

48

76,2%

2

Khá (Đạt - đối với lớp 6 và 7)

(tỷ lệ so với tổng số)

64

25,2%

18

28,6%

18

28,6%

13

20,6%

15

23,8%

3

Trung bình (Cần cố gắng - đối với lớp 6, 7 và 8)

(tỷ lệ so với tổng số)

3

1,2%

0

0%

1

1,6%

2

3,2%

0

0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

II

Số học sinh chia theo học lực

254

74

63

54

63

1

Giỏi (Hoàn thành tốt)

(tỷ lệ so với tổng số)

11

4,3%

2

3,2%

2

3,2%

1

1,6%

6

9,5%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

78

30,7%

21

28,4%

19

30,2%

14

25,9%

24

38,1%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

139

54,7%

43

58,1%

35

55,6%

28

51,8%

33

52,4%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

22

8,7%

9

12,2%

6

9,5%

7

12,9%

0

0%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0 %

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

254

74

63

54

63

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

232

91,3%

65

87,8%

57

90,5%

47

87,0%

63

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

11

4,3%

2

3,2%

2

3,2%

1

1,6%

6

9,5%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

64

25,2%

18

28,6%

18

28,6%

13

20,6%

15

23,8%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

22

8,7%

9

12,2%

6

9,5%

7

12,9%

0

0%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Đến: 3

1,2%

Đi: 2

0,8%

0

0%

0

0%

2

3,2%

2

3,2%

1

0,2%

0

0%

0

0%

0

0%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1,5%

1

4,7%

3

0%

0

0%

0

0%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

4

 

 

 

4

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

63

 

 

 

63

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

63

 

 

 

63

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

6

9,5%

 

 

 

6

9,5 %

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

24

38.1%

 

 

 

24

38.1%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

33

52,4%

 

 

 

33

52,4%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

134/120

44/30

32/31

27/27

31/32

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

69

24

16

15

14

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-----------------------------------------------------------

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS XÃ SƠN HÀ                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2018-2019

Biểu 10

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

1,8 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

8

1,8 m2/ HS

2

Phòng học bán kiên cố

2

1,8 m2/ HS

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

3

0,6 m2/ HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

0,4 m2/ HS

7

Bình quân lớp/phòng học

8/8

1 lớp/Phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

251/8

32 HS/Lớp

III

Số điểm trường

0

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4.367 m2

17 m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1600

6,3 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

432

1,7 m2/HS

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

270

1 m2/HS

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

36

0,14 m2/HS

3

Diện tích thư viện (m2)

54

0,2 m2/HS

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (Phòng Đoàn - Đội, phòng truyền thống) (m2)

54

0,2 m2/HS

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

1 bộ/1 khối lớp

1

Khối lớp 6

1

1 bộ/2 lớp

2

Khối lớp 7

1

1 bộ/2 lớp

3

Khối lớp 8

1

1 bộ/2 lớp

4

Khối lớp 9

1

1 bộ/2 lớp

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

30 m2

30 m2

6

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

18 bộ

2 HS/bộ/Tiết học

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

1/8

2

Cát xét

3

3/8

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

1/8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

8

3/8

5

Đàn oocgan

3

2/8

..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

01 x 54 m2

14

5,4

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,14

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

02

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

01

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

01

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

01

 

XIX

Tường rào xây

 

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

----------------------------------------------------------

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS XÃ SƠN HÀ                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

Biểu 11

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

23

22

1

0

0

18

3

0

2

 

I

Giáo viên

17

17

0

 

 

14

3

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Toán - Lý

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Sinh

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh - Hóa

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Sinh - Hóa - Địa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Văn

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

8

Văn - Sử

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

9

GDCD

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

10

Công nghệ

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

11

Tiếng Anh

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

12

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

1 TPT

13

Mỹ thuật

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

14

Thể dục

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

15

Tổng phụ trách Đội

Kiêm

Kiêm

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

II

Cán bộ quản lý

02

02

 

 

 

02

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

04

04

 

 

 

01

 

 

02

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

6

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Nhân viên khác

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành


Tác giả: THCS XÃ SƠN HÀ
Nguồn: THCS xã Sơn Hà
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip