Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 12 : 61
Năm 2019 : 3.137
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Sơn Hà Năm học 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS Sơn Hà

Năm học 2019-2020

Biểu 09

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

- Từ 11 đến 14 tuổi.

- Học bạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành chương trình tiểu học, hoặc hồ sơ khác có giá trị thay thế. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ. Các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Học xong lớp 6 được lên lớp 7.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 6.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

- Học xong lớp 7 được lên lớp 8.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 7.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

- Học xong lớp 8 được lên lớp 9.

- Đúng độ tuổi.

- Đủ hồ sơ lớp 8.

- Cư trú ở xã Sơn Hà hoặc khu vực giáp danh.

- Có giới thiệu chuyển trường (nếu chuyển đến).

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành 37 tuần, chương trình chỉ đạo của Sở GD&ĐT Lào Cai, Phòng GD&ĐT Bảo Thắng; chương trình giáo dục nhà trường; tổ chức dạy học theo chương trình giáo dục Việt Nam (VNEN ở cả 4 khối lớp 6, 7, 8, 9). Tổ chức thực hiện chương trình giáo dục kỹ năng sống cho HS.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

- Gia đình phối hợp quản lý giáo dục ngoài giờ lên lớp, việc học tập tại nhà, nề nếp học tập của học sinh, tham gia hội họp định kỳ đầy đủ; tạo điều kiện cho HS sinh hoạt ngoại khóa, tuyên truyền cổ động.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở trường

1. Hoạt động sinh hoạt, cung cấp các văn bản hướng dẫn về mục tiêu, chương trình đào tạo, nội quy trường lớp, học sinh, quy định đánh giá, xếp loại, điều kiện tốt nghiệp, dự thi tuyển sinh THCS, THPT và các văn bản có liên quan khác (Lưu giữ tại thư viện trường). Sinh hoạt chính trị tư tưởng để học sinh hiểu rõ tình hình địa phương, chủ trương, chính sách, pháp luật, các quy định của trường, các thông tin liên quan đến tình hình của trường.

2. Các hoạt động văn hoá, văn nghệ, thể dục thể thao cho học sinh: Tổ chức văn nghệ, thi đấu thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đổng, các trò chơi dân gian và các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ: 20/10, 20/11, 22/12, 3/2, 26/3, 30/4 và 1/5, 1/6; tham gia các cuộc thi trí tuệ, cờ vua, cầu lông, bóng đá, đá cầu, nhảy cao, nhảy xa… Tổ chức tọa đàm về giá trị sống, kỹ năng sống, văn hoá ứng xử, nâng cao nhận thức về các bệnh lây truyền như HIV/AIDS, tác hại của ma tuý và sức khỏe sinh sản vị thành niên, duy trì tốt công tác vệ sinh môi trường, củng cố cảnh quan nhà trường xanh - sạch - đẹp - an toàn.

3. Phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể xây dựng kế hoạch và đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn trường học; giải quyết kịp thời các vụ việc liên quan đến học sinh.

4. Xây dựng hệ thống thông tin, thông báo kịp thời các văn bản, công văn mới; duy trì có hiệu quả sinh hoạt lớp, Liên đội, chi đội, giữ mối liên lạc với cha mẹ học sinh, tổ chức họp phụ huynh...

5. Thực hiện tốt các chế độ chính sách cho người học, đặc biệt là học sinh hoàn cảnh khó khăn, con em các dân tộc thiểu số, gia đình chính sách.

6. Theo dõi, đề xuất khen thưởng và kỷ luật chính xác, kịp thời.

7. Củng cố, xây dựng và khai thác, sử dụng sân bãi thể dục thể thao, tăng cường rèn luyện thể lực, phát triển năng khiếu cho học sinh.

8. Tăng cường số lượng đầu sách, chủng loại tài liệu, tạo thuận lợi cho học sinh khi tiếp cận, học tập tại thư viện.

9. Dạy học phụ đạo, bồi dưỡng học sinh, sinh hoạt ngoại khóa vào một số buổi chiều theo thỏa thuận.

10. Phối hợp với các đơn vị, trường học tổ chức giao lưu, sinh hoạt văn nghệ, thể thao, phát triển năng khiếu, tuyên truyền cổ động. Tư vấn giáo dục kỹ năng sống.

Chi phí học tập: Học phí, học thêm (miễn giảm theo quy định).

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

1. Phẩm chất

- Tốt: 80%;

- Đạt: 18%

- Cần cố gắng: 2%

2. Năng lực

Tốt: 3%

Đạt: 87%

Cần cố gắng: 10%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 2%

Hoàn thành: 83%

Có ND chưa HT: 15%

4. Sức khỏe

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 82%;

- Đạt: 16%

- Cần cố gắng: 2%

2. Năng lực

Tốt: 4%

Đạt: 86%

Cần cố gắng: 10%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 3%

Hoàn thành: 84%

Có ND chưa HT: 13%

4. Sức khỏe

Tốt: 85%

Khá: 10%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 84%;

- Đạt: 15%

- Cần cố gắng: 1%

2. Năng lực

Tốt: 5%

Đạt: 86%

Cần cố gắng: 9%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 4%

Hoàn thành: 85%

Có ND chưa HT: 11%

4. Sức khỏe

Tốt: 86%

Khá: 9%

TB: 5%

1. Phẩm chất

- Tốt: 86%;

- Đạt: 14%

- Cần cố gắng: 0%

2. Năng lực

Tốt: 5%

Đạt: 95%

Cần cố gắng: 0%

3. Kết quả học tập

Hoàn thành tốt: 5%

Hoàn thành: 95%

Có ND chưa HT: 0%

 

4. Sức khỏe

Tốt: 90%

Khá: 5%

TB: 5%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- 98% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của Nhà trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 98% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 99% trở lên được lên lớp.

- Được phát triển năng khiếu bộ môn.

- Có thể được bồi dưỡng trong đội tuyển HS giỏi theo bộ môn, tham gia vào đội nghi thức của Nhà trường.

- Được học Tin học, Giáo dục kỹ năng sống.

- 99% trở lên TN THCS.

- Được tạo điều kiện phát triển năng khiếu bộ môn. Có thể tham gia đội tuyển HS giỏi theo bộ môn.

- 8% HS giỏi cấp huyện; 1% HS giỏi cấp tỉnh.

- 85% trở lên vào lớp 10 THPT, trong đó 1% đủ năng lực vào học THPT chuyên.

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường, năm học 2018-2019

(Thời điểm 28/8/2019)

 

Biểu 10

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo phẩm chất

247

56

73

63

55

-

Tốt

167 HS 67,6%

44 78,6%

49 67,1%

44 69,9%

30 54,6%

-

Đạt

76 HS 30,8%

12 21,4%

23 31,5%

17 27%

24 30,8%

-

Cần cố gắng

04 HS 1,6%

0

0%

1

1,4%

2

3,2%

1

1,8%

II

Số học sinh chia theo KQ học tập

247

56

73

63

55

1

Về năng lực

 

 

 

 

 

-

Tốt

60 HS 24,3%

16 28,6%

15 20,6%

16 25,4%

13 24,3%

-

Đạt

166 HS 67,2%

33 58,9%

52 71,2%

43 68.3%

38 69,1%

-

Cần cố gắng

21 HS

8,5%

7

12,5%

6

8,2%

4

6,4%

4

7,3%

2

Kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

8 HS 3,2%

1

1,8%

3

4,1%

2

3,2%

2

3,6%

 

Hoàn thành tốt

217 HS 87,9%

48 85,7%

64 87,7%

57 90,5%

48 87,3%

 

Có nội dung chưa hoàn thành

22 HS 8,9%

7

12,5%

6

8,2%

4

6,4%

5

9,1%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

247

56

73

63

55

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

246

99,6%

56

100%

72

98,6%

63

100%

55

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

11

4,3%

2

3,2%

2

3,2%

1

1,6%

5

9,5%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

64

25,2%

18

28,6%

18

28,6%

13

20,6%

15

23,8%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

22

8,7%

9

12,2%

6

9,5%

7

12,9%

0

0%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0%

0

0%

1

1,4%

0

0%

0

0%

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Đến: 3

1,2%

Đi: 2

0,8%

0

0%

0

0%

2

3,2%

2

3,2%

1

0,2%

0

0%

0

0%

0

0%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1,5%

1

4,7%

3

0%

0

0%

0

0%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

55

 

 

 

55

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

55

 

 

 

55

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

3,6%

 

 

 

2

3,6%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

11

20%

 

 

 

11

20%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

42

76,4%

 

 

 

42

76,4%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

140/107

39/17

44/29

31/32

26/29

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

69

24

16

15

14

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Sơn Hà

năm học 2019-2020

Biểu 11

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

1,7 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

8

1,7 m2/ HS

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

5

1 m2/ HS

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

0,4 m2/ HS

7

Bình quân lớp/phòng học

8/8

1 lớp/Phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

251/8

31 HS/Lớp

III

Số điểm trường

0

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4.367 m2

17 m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1600

6,1 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

432

1,7 m2/HS

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

270

1 m2/HS

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

36

0,14 m2/HS

3

Diện tích thư viện (m2)

54

0,2 m2/HS

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn - Đội, phòng truyền thống (m2)

104

0,4 m2/HS

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

1 bộ/1 khối lớp

1.1

Khối lớp 6

1

1 bộ/2 lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/2 lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/2 lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/2 lớp

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

30 m2

30 m2

4

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

18 bộ

2 HS/bộ/Tiết học

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

1/8

2

Cát xét

3

3/8

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

7/8

5

Thiết bị khác...

2

2/8

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

1/8

2

Cát xét

3

3/8

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

7/8

5

Đàn oocgan

2

2/8

..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1

 

0,14

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

02

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

01

 

XVII

Kết nối internet

01

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

01

 

XIX

Tường rào xây

 

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường THCS Sơn Hà, năm học 2019-2020

Biểu 12

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

23

 

 

19

3

 

1

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

18

 

 

15

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán - Lý

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Văn - Sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

GDCD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tổng phụ trách Đội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

23

22

1

0

0

18

3

0

2

 

I

Giáo viên

17

17

0

 

 

14

3

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Toán - Lý

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Sinh

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh - Hóa

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Sinh - Hóa - Địa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

6

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Văn

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

8

Văn - Sử

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

9

GDCD

0

0

 

 

 

0

 

 

 

 

10

Công nghệ

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

11

Tiếng Anh

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

12

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

1 TPT

13

Mỹ thuật

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

14

Thể dục

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

15

Tổng phụ trách Đội

Kiêm

Kiêm

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

II

Cán bộ quản lý

02

02

 

 

 

02

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

04

04

 

 

 

01

 

 

02

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm

6

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Nhân viên khác

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

Sơn Hà, ngày 28 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Tiến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất nhà trường cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học...)

1. Có đủ phòng học cho mỗi lớp học, mỗi lớp không quá 40 học sinh, đảm bảo chuẩn chất lượng về phòng học.

2. Có các phòng thực hành bộ môn: Vật lý - Công nghệ, Hóa học - Sinh học, Âm nhạc cho các lớp tổ chức học tập.

3. Có phòng học Tin học, phòng học Tiếng Anh; Thư viện trường; các máy vi tính được kết nối internet phục vụ dạy-học.

4. Có phòng thiết bị thí nghiệm, có đủ trang thiết bị tối thiểu theo từng khối lớp đáp ứng yêu cầu dạy học, sinh hoạt ngoại khóa.

5. Thư viện trường đạt chuẩn, có đủ giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, sách truyện phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu.

6. Có phòng sinh hoạt Đoàn - Đội, phòng truyền thống phục vụ hoạt động và sinh hoạt của học sinh.

7. Có đủ công trình phụ, nước sạch, nhà để xe, công trình vệ sinh, sân bãi luyện tập thể dục thể thao, trang thiết bị phục vụ văn hóa văn nghệ, thể thao của học sinh.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường

- Đủ số lượng cán bộ, giáo viên, nhân viên đáp ứng cơ cấu bộ môn, 100% giáo viên đạt trình độ đào tạo chuẩn và trên chuẩn (84,2% GV có trình độ đào tạo trên chuẩn).

- Thực hiện công tác quản lý cán bộ theo các quy định của Nhà nước.

- Xác định rõ mục tiêu kế hoạch, nhiệm vụ của trường, các đoàn thể, bộ phận chuyên môn và mỗi cá nhân; đảm bảo các nguyên tắc, quy định, quy chế, nội quy nhà trường; thực hiện công khai, công bằng; tăng cường công tác thi đua, động viên khen thưởng, trú trọng phát triển mũi nhọn, đẩy nhanh tiến độ phát triển của nhà trường về mọi mặt.

 


Tác giả: THCS SƠN HÀ
Nguồn: THCS SƠN HÀ
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip